创下 chuàngxià
volume volume

Từ hán việt: 【sáng hạ】

Đọc nhanh: 创下 (sáng hạ). Ý nghĩa là: thành lập, để thiết lập (một kỷ lục mới).

Ý Nghĩa của "创下" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

创下 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. thành lập

to establish

✪ 2. để thiết lập (một kỷ lục mới)

to set (a new record)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 创下

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 道路 dàolù 被 bèi 倒下 dǎoxià 的 de 树 shù 堵住 dǔzhù 了 le

    - Một số tuyến đường bị chặn do cây đổ.

  • volume volume

    - 一下 yīxià 车 chē 就 jiù 被 bèi 淡淡的 dàndànde 清香 qīngxiāng 包围 bāowéi

    - Khi bước xuống xe, xung quanh tôi là một mùi của túi thơm thoang thoảng.

  • volume volume

    - 一 yī 坐下 zuòxia 来 lái 就 jiù 打瞌睡 dǎkēshuì

    - Vừa ngồi xuống liền ngủ gà ngủ gật.

  • volume volume

    - 请 qǐng 发扬 fāyáng 一下 yīxià 你 nǐ 的 de 创意 chuàngyì

    - Hãy phát huy một chút sáng tạo của bạn.

  • volume volume

    - 他 tā 创下 chuàngxià 了 le 新 xīn 的 de 世界纪录 shìjièjìlù

    - Anh ấy đã lập kỷ lục thế giới mới.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 英雄人物 yīngxióngrénwù 在 zài 越南 yuènán 创业史 chuàngyèshǐ 上 shàng 留下 liúxià 了 le 光辉 guānghuī 的 de 功绩 gōngjì

    - các nhân vật anh hùng đó đã lập nên những công trạng và thành tích vẻ vang trong lịch sử xây dựng nước Việt Nam.

  • volume volume

    - 一举 yījǔ 下 xià 了 le 那 nà 据点 jùdiǎn

    - Chỉ một đòn đã hạ được cứ điểm đó.

  • volume volume

    - 一到 yídào 下班 xiàbān 的 de 时候 shíhou , 这条 zhètiáo 路 lù 就 jiù 变成 biànchéng 了 le 人们 rénmen 的 de 海洋 hǎiyáng

    - Vừa tan tầm, con đường này liền biến thành một biển người.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 下›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Xià
    • Âm hán việt: Há , Hạ
    • Nét bút:一丨丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:MY (一卜)
    • Bảng mã:U+4E0B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 创›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:đao 刀 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuāng , Chuàng
    • Âm hán việt: Sang , Sáng
    • Nét bút:ノ丶フフ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OULN (人山中弓)
    • Bảng mã:U+521B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao