Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 刁
刀 叼
刁 là gì? 刁 (điêu). Bộ đao 刀 (+0 nét). Tổng 2 nét but (フ一). Ý nghĩa là: Gian hiểm, xảo trá, Ngậm, Họ “Điêu”, “Điêu đẩu” 刁斗 dụng cụ trong quân, đúc bằng kim loại, to bằng cái đấu, binh lính ban ngày dùng để thổi cơm, ban đêm để gõ cầm canh. Từ ghép với 刁 : “điêu ngoan” 刁頑 gian trá. Chi tiết hơn...
- điêu hoạt [diaohuá] Xảo quyệt, xảo trá, giảo hoạt;