刁滑 diāohuá
volume volume

Từ hán việt: 【điêu hoạt】

Đọc nhanh: 刁滑 (điêu hoạt). Ý nghĩa là: gian xảo; xảo trá; xảo quyệt; khéo xoay; điêu xảo. Ví dụ : - 她是个刁滑的姑娘. Cô ấy là một cô gái ranh mãnh.

Ý Nghĩa của "刁滑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

刁滑 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gian xảo; xảo trá; xảo quyệt; khéo xoay; điêu xảo

狡猾

Ví dụ:
  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 刁滑 diāohuá 的 de 姑娘 gūniang

    - Cô ấy là một cô gái ranh mãnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 刁滑

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 滑翔机 huáxiángjī 降落 jiàngluò 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 了 le

    - Anh ta đã hạ cánh máy bay dù trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 她 tā 是 shì 个 gè 刁滑 diāohuá 的 de 姑娘 gūniang

    - Cô ấy là một cô gái ranh mãnh.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 合伙 héhuǒ 刁新 diāoxīn 同事 tóngshì

    - Họ kết bè gây khó khăn cho đồng nghiệp mới.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 表现 biǎoxiàn 开始 kāishǐ 滑坡 huápō

    - Hiệu suất của họ bắt đầu đi xuống.

  • volume volume

    - 他 tā 这人 zhèrén 十分 shífēn 刁滑 diāohuá

    - Anh ấy rất xảo quyệt.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 光滑 guānghuá 的 de 手感 shǒugǎn

    - Anh ấy thích cảm giác mịn màng.

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 无缘无故 wúyuánwúgù 地 dì 刁难 diāonàn 我 wǒ , 让 ràng 我 wǒ 一头雾水 yītóuwùshuǐ , 做事 zuòshì 总是 zǒngshì 有 yǒu 理由 lǐyóu 的 de 吧 ba

    - Anh ấy luôn gây khó khăn cho tôi mà không có lý do và làm cho tôi bối rối. Luôn có lý do để làm mọi việc.

  • volume volume

    - 鳄梨 èlí 和 hé 椰汁 yēzhī 可以 kěyǐ 让 ràng 你 nǐ 的 de 皮肤 pífū 水润 shuǐrùn 光滑 guānghuá

    - Bơ và nước dừa có thể làm cho làn da của bạn ẩm và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 刁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:đao 刀 (+0 nét)
    • Pinyin: Diāo
    • Âm hán việt: Điêu
    • Nét bút:フ一
    • Thương hiệt:SM (尸一)
    • Bảng mã:U+5201
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 滑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+9 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Huá
    • Âm hán việt: Cốt , Hoạt
    • Nét bút:丶丶一丨フフ丶フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EBBB (水月月月)
    • Bảng mã:U+6ED1
    • Tần suất sử dụng:Cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa