冲击电钻 chōngjí diànzuàn
volume volume

Từ hán việt: 【xung kích điện toản】

Đọc nhanh: 冲击电钻 (xung kích điện toản). Ý nghĩa là: Máy đục bê tông.

Ý Nghĩa của "冲击电钻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

冲击电钻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Máy đục bê tông

冲击电钻(electric impact drill),以旋转切削为主,兼有依靠操作者推力生产冲击力的冲击机构,用于砖、砌块及轻质墙等材料上钻孔的电动工具。

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 冲击电钻

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 电击 diànjī 后 hòu , 感到 gǎndào 麻木 mámù

    - Anh ấy bị tê liệt sau khi bị điện giật.

  • volume volume

    - 海浪 hǎilàng 冲击 chōngjī 着 zhe 石崖 shíyá , 飞起象 fēiqǐxiàng 珠子 zhūzi 一般 yìbān 的 de 水花 shuǐhuā

    - Sóng biển đập vào vách, những giọt nước bắn tung tóe như những hạt ngọc.

  • volume volume

    - 十年 shínián 前 qián 他 tā 已 yǐ 预测 yùcè 到 dào 今日 jīnrì 产业界 chǎnyèjiè 将 jiāng 面临 miànlín 的 de 冲击 chōngjī

    - Mười năm trước, ông đã dự đoán những tác động mà ngành công nghiệp ngày nay sẽ phải đối mặt.

  • volume volume

    - 巨浪 jùlàng 将 jiāng 那 nà 艘 sōu 失事 shīshì 的 de 船只 chuánzhī 冲击 chōngjī 得 dé 支离破碎 zhīlípòsuì

    - Cơn sóng khổng lồ đã đánh vỡ và làm tan nát chiếc thuyền bị tai nạn đó.

  • volume volume

    - 外国货 wàiguóhuò 冲击 chōngjī 国内 guónèi 的 de 市场 shìchǎng

    - hàng ngoại bóp chết thị trường trong nước

  • volume volume

    - 在 zài 科技 kējì 发展 fāzhǎn 的 de 冲击 chōngjī 下 xià , IT 专业 zhuānyè 成为 chéngwéi 热门 rèmén 专业 zhuānyè

    - Dưới tác động của sự phát triển công nghệ, chuyên ngành CNTT đã trở thành một chuyên ngành hot.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 想 xiǎng 购买 gòumǎi 冲击 chōngjī 钻头 zuàntóu 5mm , 但是 dànshì 在 zài 淘宝 táobǎo 找 zhǎo 了 le 半天 bàntiān 还 hái 没 méi 找 zhǎo 着 zhe

    - Anh ấy muốn mua mũi khoan 5 mm thế nhưng anh ấy tìm rất lâu trên taobao mà vẫn không tìm được

  • - 他 tā 喜欢 xǐhuan 和 hé 朋友 péngyou 一起 yìqǐ 玩 wán 电玩 diànwán , 尤其 yóuqí 是 shì 射击 shèjī 游戏 yóuxì

    - Anh ấy thích chơi trò chơi điện tử với bạn bè, đặc biệt là game bắn súng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 击›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+3 nét)
    • Pinyin: Jī , Jí
    • Âm hán việt: Kích
    • Nét bút:一一丨フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:QU (手山)
    • Bảng mã:U+51FB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 钻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Kim 金 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuān , Zuàn
    • Âm hán việt: Toàn , Toản
    • Nét bút:ノ一一一フ丨一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCYR (重金卜口)
    • Bảng mã:U+94BB
    • Tần suất sử dụng:Cao