Các biến thể (Dị thể) của 儻

  • Thông nghĩa

    倘

  • Giản thể

    傥

  • Cách viết khác

    尙 尚 躺 黨

Ý nghĩa của từ 儻 theo âm hán việt

儻 là gì? 儻 (Thảng). Bộ Nhân 人 (+20 nét). Tổng 22 nét but (ノ丨丨丶ノ丶フ丨フ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶). Ý nghĩa là: 1. giả sử, Nếu, ví, hoặc giả, như quả, Ngẫu nhiên, tình cờ, § Xem “thích thảng” 倜儻. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. giả sử
  • 2. bất ngờ, không mong muốn

Từ điển Thiều Chửu

  • Thảng. Thích thảng 倜儻 lỗi lạc.
  • Hoặc giả thế, không kì thế mà lại thế gọi là thảng. Thường viết là thảng 倘, như thảng lai chi vật 倜來之物 vật đến bỗng dưng.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② (văn) Ngẫu nhiên, tình cờ, bất ngờ

- 物之儻來,寄者也 Vật ở ngoài đến bất ngờ, đó là vật tạm gởi vậy (Trang tử

Từ điển trích dẫn

Liên từ
* Nếu, ví, hoặc giả, như quả

- “Dư thậm hoặc yên, thảng sở vị thiên đạo, thị tà, phi tà?” 余甚惑焉, 儻所謂天道, 是邪非邪 (Bá Di liệt truyện 伯夷列傳) Tôi rất nghi hoặc

Trích: Thường viết là “thảng” 倘. Sử Kí 史記

Phó từ
* Ngẫu nhiên, tình cờ

- “Hiên miện tại thân, phi tính mệnh dã, vật chi thảng lai, kí giả dã” 軒冕在身, 非性命也, 物之儻來, 寄者也 (Thiện tính 繕性) Xe và mũ ở thân ta, không phải là tính mệnh, (đó là) những vật tình cờ mà đến, gởi tạm mà thôi.

Trích: Trang Tử 莊子

Tính từ
* § Xem “thích thảng” 倜儻

Từ ghép với 儻