Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 倜
侏 俶
倜 là gì? 倜 (Thích). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨ノフ一丨一丨フ一). Ý nghĩa là: § Xem “thích thảng” 倜儻. Chi tiết hơn...