Các biến thể (Dị thể) của 倘

  • Thông nghĩa

    儻

  • Cách viết khác

    徜 躺

Ý nghĩa của từ 倘 theo âm hán việt

倘 là gì? 倘 (Thảng). Bộ Nhân 人 (+8 nét). Tổng 10 nét but (ノ丨丨丶ノ丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: ví như, Nếu, ví như. Từ ghép với 倘 : 倘努力定能成功 Nếu cố gắng thì nhất định thành công, thảng hoặc [tănghuò] Xem 倘若;, thảng nhiên [tăngrán] Xem 倘若;, thảng nhược [tăngruò] Nếu, giá như;, thảng sử [tăngshê] Xem 倘若; Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • ví như

Từ điển Thiều Chửu

  • Ví, như thảng sử 倘使 ví khiến.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① (lt) Nếu, giả sử, ví phỏng

- 倘努力定能成功 Nếu cố gắng thì nhất định thành công

- 樂毅倘再生,于今亦奔亡 Nếu Nhạc Nghị tái sinh, đến nay cũng phải chạy trốn (lí Bạch

* 倘或

- thảng hoặc [tănghuò] Xem 倘若;

* 倘然

- thảng nhiên [tăngrán] Xem 倘若;

* 倘若

- thảng nhược [tăngruò] Nếu, giá như;

* 倘使

- thảng sử [tăngshê] Xem 倘若;

* ② (pht) (văn) Có lẽ, có thể

- 蓋周文,武起酆,鎬而王,今費雖小,倘庶幾乎! Vua Văn vua Võ đời Chu dấy lên ở đất Phong đất Cảo mà thống nhất thiên hạ, nay đất Phí tuy nhỏ, có lẽ có hi vọng được chăng! (Sử ký

Từ điển trích dẫn

Liên từ
* Nếu, ví như

- “Quân tâm thảng dữ thiếp tâm tự, Thiếp diệc ư quân hà oán vưu” 君心倘與妾心似, 妾亦於君何怨尤 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Nếu lòng chàng cũng giống lòng thiếp, Thiếp cũng không có cớ gì oán trách chàng.

Trích: “thảng sử” 倘使 ví khiến. Đặng Trần Côn 鄧陳琨

Từ ghép với 倘