僚佐 liáozuǒ
volume volume

Từ hán việt: 【liêu tá】

Đọc nhanh: 僚佐 (liêu tá). Ý nghĩa là: liêu tá; trợ lý.

Ý Nghĩa của "僚佐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僚佐 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. liêu tá; trợ lý

旧时官署中的助理人员

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僚佐

  • volume volume

    - 阿佐 āzuǒ 克 kè 跟 gēn 加勒比 jiālèbǐ 的 de 洗钱 xǐqián 分子 fènzǐ 有 yǒu 关系 guānxì

    - Azok có quan hệ với một kẻ rửa tiền ở Caribe.

  • volume volume

    - 托马斯 tuōmǎsī · 维拉 wéilā 科 kē 鲁兹 lǔzī 和 hé 珍妮特 zhēnnītè · 佐佐木 zuǒzuǒmù

    - Thomas Veracruz và Janet Sasaki.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 小 xiǎo 佐罗 zuǒluó 真 zhēn 让 ràng 我 wǒ 骄傲 jiāoào

    - Tôi tự hào về Zorro nhỏ của chúng ta.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 找到 zhǎodào 了 le 莎娜 shānà

    - Anh ta tìm thấy Shana ở Georgia.

  • volume volume

    - 我 wǒ 在 zài 她 tā 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 的 de 祖父母 zǔfùmǔ 家 jiā 隔壁 gébì 长大 zhǎngdà

    - Tôi lớn lên bên cạnh ông bà của cô ấy ở Georgia.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 公司 gōngsī 的 de 僚佐 liáozuǒ

    - Anh ấy là phụ tá của công ty.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 僚佐 liáozuǒ 非常 fēicháng 有 yǒu 能力 nénglì

    - Phụ tá của cô ấy rất có năng lực.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 以为 yǐwéi 你 nǐ 奶奶 nǎinai 住 zhù 在 zài 佐治亚州 zuǒzhìyàzhōu 呢 ne

    - Tôi nghĩ bà của bạn sống ở Georgia.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuǒ
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一ノ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKM (人大一)
    • Bảng mã:U+4F50
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 僚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+12 nét)
    • Pinyin: Liáo
    • Âm hán việt: Liêu
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OKCF (人大金火)
    • Bảng mã:U+50DA
    • Tần suất sử dụng:Cao