Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 婿
壻
聓 聟 𡎎 𡎨 𡠸 𦕓
婿 là gì? 婿 (Tế). Bộ Nữ 女 (+9 nét). Tổng 12 nét but (フノ一フ丨一ノ丶丨フ一一). Ý nghĩa là: con rể, Rể, Tiếng vợ gọi chồng. Từ ghép với 婿 : 他是我的妹壻 Cậu ấy là chồng của em gái tôi, 夫壻 Phu quân, thầy nó, chàng (tiếng vợ gọi chồng)., “nữ tế” 女婿 chàng rể, “hiền tế” 賢婿 người rể hiền tài. Chi tiết hơn...