Các biến thể (Dị thể) của 傍

  • Cách viết khác

    䧛 徬 𠊓 𨍩

  • Thông nghĩa

    旁

Ý nghĩa của từ 傍 theo âm hán việt

傍 là gì? 傍 (Bàng, Bạng). Bộ Nhân 人 (+10 nét). Tổng 12 nét but (ノ丨丶一丶ノ丶フ丶一フノ). Ý nghĩa là: 1. một bên, 2. bên cạnh, Bên, cạnh, Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác, Họ “Bàng”. Từ ghép với 傍 : 依山傍水 Giáp sông tựa núi, 傍黑兒 Như 傍晚;, “bàng ngọ” 傍午 gần trưa, “bàng vãn” 傍晚 sắp tối., “bàng ngọ” 傍午 gần trưa Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. một bên
  • 2. bên cạnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Bên, cũng như chữ bàng 旁.
  • Một âm là bạng, tựa như y bạng 依傍 nương tựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Tựa, kề

- 依山傍水 Giáp sông tựa núi

* ② (đph) Gần, sắp

- 傍黑兒 Như 傍晚;

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bên, cạnh

- “Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng” 賜酒大王之前, 執法在傍 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.

Trích: Sử Kí 史記

* Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác

- “Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu” 後來發跡, 便將氣毬那字去了毛傍, 添作立人, 便改作姓高, 名俅 (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Họ “Bàng”
Tính từ
* Khác, biệt
* Tà, bất chính
Động từ
* Gần, sắp

- “bàng ngọ” 傍午 gần trưa

- “bàng vãn” 傍晚 sắp tối.

Phó từ
* Rộng khắp, phổ biến

Từ điển phổ thông

  • 1. một bên
  • 2. bên cạnh

Từ điển Thiều Chửu

  • Bên, cũng như chữ bàng 旁.
  • Một âm là bạng, tựa như y bạng 依傍 nương tựa.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Bên, cạnh

- “Tứ tửu đại vương chi tiền, chấp pháp tại bàng” 賜酒大王之前, 執法在傍 (Hoạt kê truyện 滑稽傳, Thuần Vu Khôn truyện 淳于髡傳) Ban cho rượu uống trước mặt đại vương, có quan chấp pháp đứng bên cạnh.

Trích: Sử Kí 史記

* Thành phần một chữ Hán, đứng cạnh một thành phần khác

- “Hậu lai phát tích, tiện tương khí cầu na tự khứ liễu mao bàng, thiêm tác lập nhân, tiện cải tác tính Cao, danh Cầu” 後來發跡, 便將氣毬那字去了毛傍, 添作立人, 便改作姓高, 名俅 (Đệ nhị hồi) Sau bắt đầu làm nên, bèn lấy chữ "cầu" (trái bóng) bỏ đi thành phần bộ "mao", viết thêm vào đó bộ "nhân" đứng, sửa thành họ Cao tên Cầu (có ý nghĩa hơn

Trích: Thủy hử truyện 水滸傳

* Họ “Bàng”
Tính từ
* Khác, biệt
* Tà, bất chính
Động từ
* Gần, sắp

- “bàng ngọ” 傍午 gần trưa

- “bàng vãn” 傍晚 sắp tối.

Phó từ
* Rộng khắp, phổ biến

Từ ghép với 傍