傍偟 bàng huáng
volume volume

Từ hán việt: 【bàng hoàng】

Đọc nhanh: 傍偟 (bàng hoàng). Ý nghĩa là: Bồi hồi; dùng dằng; ngập ngừng. Hoang mang; rung động trong lòng; tâm thần không yên. Dáng xoay vòng..

Ý Nghĩa của "傍偟" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

傍偟 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bồi hồi; dùng dằng; ngập ngừng. Hoang mang; rung động trong lòng; tâm thần không yên. Dáng xoay vòng.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 傍偟

  • volume volume

    - 安静 ānjìng 的 de 傍晚 bàngwǎn 让 ràng 人 rén 放松 fàngsōng

    - Chiều tối yên tĩnh thật thư giãn.

  • volume volume

    - 小船 xiǎochuán 傍 bàng 了 le 岸 àn

    - Con thuyền nhỏ đã cập bến.

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 傍 bàng 大款 dàkuǎn

    - Cô ấy thích dựa dẫm vào đại gia.

  • volume volume

    - 傍晚 bàngwǎn 的 de 空气 kōngqì 很 hěn 清新 qīngxīn

    - Không khí chiều tối rất trong lành.

  • volume volume

    - 傍晚 bàngwǎn 人们 rénmen 忙碌 mánglù 归 guī 家 jiā

    - Nhá nhem tối, mọi người tất bật trở về nhà.

  • volume volume

    - 到 dào 了 le 傍晚 bàngwǎn , 风势 fēngshì 减弱 jiǎnruò

    - đến chiều tối, sức gió yếu đi.

  • volume volume

    - 傍晚 bàngwǎn 的 de 景色 jǐngsè 非常 fēicháng 迷人 mírén

    - Cảnh sắc chiều tối rất quyến rũ.

  • volume volume

    - 青岛 qīngdǎo 依山 yīshān 傍海 bànghǎi 是 shì 著名 zhùmíng 的 de 海滨 hǎibīn 旅游 lǚyóu 城市 chéngshì

    - Thanh Đảo là một thành phố du lịch ven biển nổi tiếng với núi và biển

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Bàng , Páng
    • Âm hán việt: Bàng , Bạng
    • Nét bút:ノ丨丶一丶ノ丶フ丶一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYBS (人卜月尸)
    • Bảng mã:U+508D
    • Tần suất sử dụng:Cao