Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 偿
償
偿 là gì? 偿 (Thường). Bộ Nhân 人 (+9 nét). Tổng 11 nét but (ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶). Ý nghĩa là: đền lại. Từ ghép với 偿 : 賠償 Đền, bồi thường, 無償援助 Viện trợ không hoàn lại, 得不償失 Được không bù mất, lợi không bù hại, 如願以償 Phỉ nguyền, thoả lòng mong muốn, 得償夙願 Thực hiện được ước nguyện. Chi tiết hơn...