偿债 cháng zhài
volume volume

Từ hán việt: 【thường trái】

Đọc nhanh: 偿债 (thường trái). Ý nghĩa là: trả nợ, trang nợ.

Ý Nghĩa của "偿债" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偿债 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trả nợ

to repay a debt

✪ 2. trang nợ

归还债款

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偿债

  • volume volume

    - 他 tā 按时 ànshí 偿还 chánghuán 了 le 债务 zhàiwù

    - Anh ấy trả nợ đúng hạn.

  • volume volume

    - 血债 xuèzhài 要 yào 用血 yòngxuè 来偿 láicháng

    - nợ máu phải trả bằng máu.

  • volume volume

    - 他 tā 还款 háikuǎn 偿清 chángqīng 了 le 债务 zhàiwù

    - Anh ấy đã trả hết nợ.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 财物 cáiwù 抵偿 dǐcháng 债务 zhàiwù

    - Anh ấy dùng tài sản để đền bù nợ.

  • volume volume

    - 我会 wǒhuì 尽快 jǐnkuài 偿还债务 chánghuánzhàiwù

    - Tôi sẽ trả nợ sớm nhất có thể.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 偿还 chánghuán 这笔 zhèbǐ 债务 zhàiwù

    - Bạn cần phải trả khoản nợ này.

  • volume volume

    - 他 tā 正 zhèng 想方设法 xiǎngfāngshèfǎ 按计划 ànjìhuà 偿还债务 chánghuánzhàiwù

    - Anh ấy đang cố gắng tìm mọi cách trả hết nợ theo kế hoạch.

  • volume volume

    - 不得 bùdé 出售 chūshòu 你 nǐ 正 zhèng 穿着 chuānzhe 的 de 衣服 yīfú 来 lái 清偿 qīngcháng 赌债 dǔzhài

    - Đừng bán đồ bạn đang mặc để trả tiền thua cược.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 债›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Zhài
    • Âm hán việt: Trái
    • Nét bút:ノ丨一一丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OQMO (人手一人)
    • Bảng mã:U+503A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 偿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Cháng
    • Âm hán việt: Thường
    • Nét bút:ノ丨丨丶ノ丶フ一一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OFBI (人火月戈)
    • Bảng mã:U+507F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao