Các biến thể (Dị thể) của 俛

  • Cách viết khác

    俯

Ý nghĩa của từ 俛 theo âm hán việt

俛 là gì? 俛 (Miễn, Phủ). Bộ Nhân 人 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノ丨ノフ丨フ一ノフ). Ý nghĩa là: hô hào, cổ vũ, Cúi, Cúi. Từ ghép với 俛 : 僶俛從之 Gượng theo, c. (văn) (Thời gian) ngắn ngủi. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • hô hào, cổ vũ

Từ điển Thiều Chửu

  • Cúi, cùng nghĩa với chữ phủ 俯. Một âm là miễn.
  • Gắng, cùng nghĩa với chữ miễn 勉.

Từ điển Trần Văn Chánh

* 僶俛mẫn miễn [mênmiăn] a. Gắng gỏi, gắng sức; b. (văn) Miễn cưỡng, gượng

- 僶俛從之 Gượng theo

- c. (văn) (Thời gian) ngắn ngủi.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cúi

- “Phủ nhi bất đáp” 俛而不答 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cúi đầu mà không trả lời.

Trích: Tô Thức 蘇軾

Từ điển Thiều Chửu

  • Cúi, cùng nghĩa với chữ phủ 俯. Một âm là miễn.
  • Gắng, cùng nghĩa với chữ miễn 勉.

Từ điển trích dẫn

Động từ
* Cúi

- “Phủ nhi bất đáp” 俛而不答 (Hậu Xích Bích phú 後赤壁賦) Cúi đầu mà không trả lời.

Trích: Tô Thức 蘇軾

Từ ghép với 俛