Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 勉
免 勔 勉 𠅦 𠢖
勉 là gì? 勉 (Miễn, Mẫn). Bộ Lực 力 (+7 nét). Tổng 9 nét but (ノフ丨フ一ノフフノ). Ý nghĩa là: Cố sức., Ép, gượng làm, Khuyến khích, Gắng gỏi, cố gắng. Từ ghép với 勉 : 互勉 Khuyến khích nhau, 勉強 Miễn cưỡng., “miễn cưỡng” 勉強 gượng ép., “miễn lệ” 勉勵 phủ dụ, khuyến khích., “cần miễn” 勤勉 siêng năng Chi tiết hơn...