Các biến thể (Dị thể) của 伞

  • Phồn thể

    傘

  • Cách viết khác

    繖 𠋔 𠌂 𠍘 𡙫 𢄻 𦇕

Ý nghĩa của từ 伞 theo âm hán việt

伞 là gì? 伞 (Tán, Tản). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丶丶ノ一丨). Ý nghĩa là: 1. cái tán, 2. (tên núi). Từ ghép với 伞 : 雨傘 Chiếc ô che mưa, 陽傘 Chiếc ô che nắng, 降落傘 Chiếc dù nhảy Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • 1. cái tán
  • 2. (tên núi)

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Ô, dù

- 雨傘 Chiếc ô che mưa

- 陽傘 Chiếc ô che nắng

- 降落傘 Chiếc dù nhảy

- 跳傘 Nhảy dù

Từ ghép với 伞