伞形 sǎn xíng
volume volume

Từ hán việt: 【tán hình】

Đọc nhanh: 伞形 (tán hình). Ý nghĩa là: hình chiếc ô.

Ý Nghĩa của "伞形" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伞形 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hình chiếc ô

umbrella-shaped

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伞形

  • volume volume

    - 不忍卒读 bùrěnzúdú ( 不忍心 bùrěnxīn 读完 dúwán , 多 duō 形容 xíngróng 文章 wénzhāng 悲惨 bēicǎn 动人 dòngrén )

    - không dám xem hết (văn chương bi thảm cảm động)

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我 wǒ 撑起 chēngqǐ 雨伞 yǔsǎn

    - Trời mưa rồi, tôi mở ô lên.

  • volume volume

    - 三角形 sānjiǎoxíng 有 yǒu 三条 sāntiáo 边 biān

    - Hình tam giác có ba cạnh.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 材料 cáiliào 复合 fùhé 形成 xíngchéng 新 xīn 合金 héjīn

    - Các vật liệu khác nhau hợp lại tạo thành hợp kim mới.

  • volume volume

    - 不同 bùtóng 的 de 想法 xiǎngfǎ 形成 xíngchéng 了 le 一个 yígè 计划 jìhuà

    - Những ý tưởng khác nhau tạo thành một kế hoạch.

  • volume volume

    - 黑 hēi 雨伞 yǔsǎn 看起来 kànqǐlai 很酷 hěnkù

    - Ô màu đen nhìn rất ngầu.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 我们 wǒmen 急忙 jímáng 找 zhǎo 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, chúng tôi vội vã tìm ô.

  • volume volume

    - 下雨 xiàyǔ 了 le , 幸亏 xìngkuī 我 wǒ 带 dài 了 le 伞 sǎn

    - Trời mưa rồi, may mà tôi mang theo ô.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Sǎn
    • Âm hán việt: Tán , Tản
    • Nét bút:ノ丶丶ノ一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OFJ (人火十)
    • Bảng mã:U+4F1E
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 形›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sam 彡 (+4 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MTHHH (一廿竹竹竹)
    • Bảng mã:U+5F62
    • Tần suất sử dụng:Rất cao