Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 伉
抗
伉 là gì? 伉 (Kháng). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨丶一ノフ). Ý nghĩa là: “Kháng lệ” 伉儷 sánh đôi, vợ chồng lấy nhau, Ngày xưa dùng như chữ 抗. Từ ghép với 伉 : 伉儷 Vợ chồng lấy nhau, sánh đôi. Chi tiết hơn...