Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 丙
炳 𠰳
丙 là gì? 丙 (Bính). Bộ Nhất 一 (+4 nét). Tổng 5 nét but (一丨フノ丶). Ý nghĩa là: Can “Bính”, can thứ ba trong mười can, Chỉ hàng thứ ba, sau “giáp” 甲, “ất” 乙, Chỉ lửa, Họ “Bính”. Từ ghép với 丙 : “bính đẳng” 丙等 hạng ba., “phó bính” 付丙 cho lửa vào đốt. Chi tiết hơn...