丙烯醛 bǐngxī quán
volume volume

Từ hán việt: 【bính hy thuyên】

Đọc nhanh: 丙烯醛 (bính hy thuyên). Ý nghĩa là: acrolein CH2CHCHO.

Ý Nghĩa của "丙烯醛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

丙烯醛 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. acrolein CH2CHCHO

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 丙烯醛

  • volume volume

    - 是 shì 医药 yīyào 级 jí 的 de 甲基苯丙胺 jiǎjīběnbǐngàn

    - Đó là một methamphetamine cấp dược phẩm

  • volume volume

    - 甲醛 jiǎquán 液 yè

    - Dung dịch formaldehyde

  • volume volume

    - 第二次 dìèrcì 引爆 yǐnbào 点燃 diǎnrán 了 le 丙烷 bǐngwán

    - Vụ nổ thứ hai đốt cháy khí propan.

  • volume volume

    - 你 nǐ 解开 jiěkāi 石墨 shímò 烯 xī 的 de 难题 nántí 了 le 吗 ma

    - Bạn đã tìm ra vấn đề về graphene?

  • volume volume

    - 甲醛 jiǎquán 溶于 róngyú 水中 shuǐzhōng , 就是 jiùshì 防腐剂 fángfǔjì 福尔马林 fúěrmǎlín

    - Nếu dung dịch formaldehyde hòa tan trong nước sẽ là chất bảo quản formalin.

  • volume volume

    - 阅后 yuèhòu 付丙 fùbǐng

    - đọc xong đốt đi

  • volume volume

    - 这次 zhècì 评级 píngjí 是 shì 丙等 bǐngděng

    - Đợt đánh giá này là bậc C.

  • volume volume

    - 对约格 duìyuēgé 来说 láishuō 把 bǎ 丙烷 bǐngwán 换成 huànchéng 氧化亚氮 yǎnghuàyàdàn 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Không khó để Jorge chuyển propan thành nitơ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǐng
    • Âm hán việt: Bính
    • Nét bút:一丨フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MOB (一人月)
    • Bảng mã:U+4E19
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 烯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+7 nét)
    • Pinyin: Xī
    • Âm hán việt: Hy
    • Nét bút:丶ノノ丶ノ丶一ノ丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FKKB (火大大月)
    • Bảng mã:U+70EF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 醛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Dậu 酉 (+9 nét)
    • Pinyin: Quán
    • Âm hán việt: Thuyên , Triết
    • Nét bút:一丨フノフ一一一丨丨ノ丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWTOG (一田廿人土)
    • Bảng mã:U+919B
    • Tần suất sử dụng:Thấp