万不得以 wàn bùdé yǐ
volume volume

Từ hán việt: 【vạn bất đắc dĩ】

Đọc nhanh: 万不得以 (vạn bất đắc dĩ). Ý nghĩa là: Cực chẳng đã lắm, không thể làm khác được..

Ý Nghĩa của "万不得以" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

万不得以 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Cực chẳng đã lắm, không thể làm khác được.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 万不得以

  • volume volume

    - 我 wǒ 非常 fēicháng 恼怒 nǎonù , 以致 yǐzhì 觉得 juéde 非给 fēigěi 报社 bàoshè 写封信 xiěfēngxìn 不可 bùkě

    - Tôi rất tức giận đến mức cảm thấy phải viết một bức thư cho báo chí.

  • volume volume

    - 万不得已 wànbùdeyǐ

    - vạn bất đắc dĩ

  • volume volume

    - 我 wǒ 这个 zhègè 厂长 chǎngzhǎng 如果 rúguǒ 当 dāng 得 dé 不好 bùhǎo , 你们 nǐmen 可以 kěyǐ 随时 suíshí 罢免 bàmiǎn 我 wǒ

    - nếu tôi, xưởng trưởng, làm không xong, thì các anh cứ việc cách chức tôi bất kỳ lúc nào.

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 岔子 chàzi , 那 nà 可 kě 不得了 bùdéle

    - lỡ mà xảy ra sự cố thì nguy mất.

  • volume volume

    - 千万 qiānwàn 不要 búyào 照 zhào 牌价 páijià 购买 gòumǎi 汽车 qìchē 总得 zǒngděi 讲讲 jiǎngjiǎng 价才 jiàcái 是 shì

    - Đừng bao giờ mua xe ô tô theo giá niêm yết, luôn luôn phải mặc cả thương lượng mới đúng.

  • volume volume

    - 哲瑞米 zhéruìmǐ 是 shì 初出茅庐 chūchūmáolú , 所以 suǒyǐ 我们 wǒmen 并 bìng 不 bù 指望 zhǐwàng 他 tā 在 zài 这次 zhècì 比赛 bǐsài 中 zhōng 表现 biǎoxiàn 得 dé 很 hěn 好 hǎo

    - Chúng tôi không mong đợi Jeremy, người mới ra trường, sẽ có màn trình diễn tốt trong cuộc thi này.

  • volume volume

    - 君子协定 jūnzǐxiédìng 通常 tōngcháng 不能 bùnéng 在 zài 法律 fǎlǜ 上 shàng 得以 déyǐ 强制执行 qiángzhìzhíxíng

    - Thỏa thuận của người quý tộc thường không thể áp dụng bắt buộc theo luật pháp.

  • volume volume

    - 看 kàn 问题 wèntí 时 shí 以偏概全 yǐpiāngàiquán 那 nà 就 jiù 像 xiàng 盲人摸象 mángrénmōxiàng 一样 yīyàng 是 shì 得不到 débúdào 正确认识 zhèngquèrènshí 的 de

    - Nhìn nhận vấn đề bằng suy nghĩ áp đặt thì chẳng khác gì người mù sờ voi, sẽ không hiểu được đúng kiến thức.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 万›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+2 nét)
    • Pinyin: Mò , Wàn
    • Âm hán việt: Mặc , Vạn
    • Nét bút:一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MS (一尸)
    • Bảng mã:U+4E07
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 以›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǐ
    • Âm hán việt: Dĩ
    • Nét bút:フ丶ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình & hình thanh
    • Thương hiệt:VIO (女戈人)
    • Bảng mã:U+4EE5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 得›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Xích 彳 (+8 nét)
    • Pinyin: Dē , Dé , De , Děi
    • Âm hán việt: Đắc
    • Nét bút:ノノ丨丨フ一一一一丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HOAMI (竹人日一戈)
    • Bảng mã:U+5F97
    • Tần suất sử dụng:Rất cao