S型 s xíng
volume volume

Từ hán việt: 【hình】

Đọc nhanh: S型 (hình). Ý nghĩa là: Vóc dáng hình chữ S.

Ý Nghĩa của "S型" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

S型 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Vóc dáng hình chữ S

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến S型

  • volume volume

    - 丽塔 lìtǎ 患有 huànyǒu 埃布 āibù 斯坦 sītǎn 畸型 jīxíng

    - Rita bị dị tật Ebstein.

  • volume volume

    - 中型 zhōngxíng 汽车 qìchē

    - ô tô loại vừa

  • volume volume

    - 人体模型 réntǐmóxíng

    - mô hình người.

  • volume volume

    - 鲲 kūn 在 zài 传说 chuánshuō 里 lǐ 体型 tǐxíng 大 dà

    - Côn trong truyền thuyết có kích thước lớn.

  • volume volume

    - 书稿 shūgǎo 已经 yǐjīng 付型 fùxíng , 不便 bùbiàn 再作 zàizuò 大 dà 的 de 改动 gǎidòng

    - bản thảo đã lên khuôn, không tiện thay đổi nhiều nữa.

  • volume volume

    - 迈巴赫 màibāhè 的 de 最新款 zuìxīnkuǎn 57s 是 shì 其 qí 系列 xìliè 车型 chēxíng 的 de 行为 xíngwéi 款 kuǎn

    - Những chiếc 57 này của Maybach là mô hình mới nhất của dòng xe này.

  • volume volume

    - 他 tā 个子 gèzi 好像 hǎoxiàng 很 hěn 高 gāo 暖 nuǎn 男 nán 的 de 类型 lèixíng

    - Dáng anh ấy rất cao, lại là loại goodboy nữa.

  • volume volume

    - tay s t r ch m t mi ng da

    - 手上蹭破一块皮

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 型›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Xíng
    • Âm hán việt: Hình
    • Nét bút:一一ノ丨丨丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MNG (一弓土)
    • Bảng mã:U+578B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao