PT组 pt zǔ
volume volume

Từ hán việt: 【tổ】

Đọc nhanh: PT组 (tổ). Ý nghĩa là: Tổ PT.

Ý Nghĩa của "PT组" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

PT组 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tổ PT

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến PT组

  • volume volume

    - 模因 móyīn 全面 quánmiàn 插入 chārù penetration 也 yě 有 yǒu 阴茎 yīnjīng 插入 chārù 的 de 意思 yìsī

    - Meme đã đạt đến mức thâm nhập hoàn toàn.

  • volume volume

    - RossiReid 和 hé Prentiss 你们 nǐmen 直接 zhíjiē 去 qù 凤凰 fènghuáng 城 chéng

    - Rossi Reid và Prentiss Tôi muốn các bạn đến Phoenix.

  • volume volume

    - WTO 是 shì 世界贸易组织 shìjièmàoyìzǔzhī 的 de 简称 jiǎnchēng

    - WTO là viết tắt của Tổ chức Thương mại Thế giới.

  • volume volume

    - khi n ng i ta c m ph c

    - 令人折服。

  • volume volume

    - ch ng ta ph i b o v ch n l

    - 我们要为真理辩护。

  • volume volume

    - bu c ph i nghe theo

    - 被迫听从。

  • volume volume

    - c a h ng t p ho .

    - 杂货铺儿。

  • volume volume

    - h i n ng ph v o m t.

    - 热气扑脸儿。

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao