改组 gǎizǔ
volume volume

Từ hán việt: 【cải tổ】

Đọc nhanh: 改组 (cải tổ). Ý nghĩa là: cải tổ; tổ chức lại. Ví dụ : - 改组内阁 cải tổ nội các

Ý Nghĩa của "改组" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

改组 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cải tổ; tổ chức lại

改变原来的组织或更换原有的人员

Ví dụ:
  • volume volume

    - 改组 gǎizǔ 内阁 nèigé

    - cải tổ nội các

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 改组

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 组织 zǔzhī 的 de 耐心 nàixīn 教育 jiàoyù 与 yǔ 帮助 bāngzhù 他 tā 终于 zhōngyú 浪子回头 làngzǐhuítóu 改邪归正 gǎixiéguīzhèng 了 le

    - Sau sự giáo dục kiên nhẫn và sự giúp đỡ của tổ chức, cuối cùng anh ta đã cải tà quy chính rồi.

  • volume volume

    - 内阁 nèigé 改组 gǎizǔ

    - cải tổ nội các

  • volume volume

    - 改组 gǎizǔ 内阁 nèigé

    - cải tổ nội các

  • volume volume

    - 不 bù 只 zhǐ 生产 shēngchǎn 发展 fāzhǎn 了 le , 生活 shēnghuó 也 yě 改善 gǎishàn 了 le

    - không chỉ sản xuất phát triển mà cuộc sống cũng được cải thiện

  • volume volume

    - 土改 tǔgǎi 后 hòu 他们 tāmen 就 jiù 串联 chuànlián 了 le 几户 jǐhù 农民 nóngmín , 组织 zǔzhī 了 le 一个 yígè 互助组 hùzhùzǔ

    - sau cải cách ruộng đất, họ móc nối với mấy hộ nông dân, tổ chức được một tổ đổi công.

  • volume volume

    - 组织 zǔzhī 和 hé 及时性 jíshíxìng 是 shì 推动 tuīdòng 他们 tāmen 改善 gǎishàn 的 de

    - Cấu trúc và tính kịp thời trở thành một phần quan trọng

  • volume volume

    - 看到 kàndào 政府 zhèngfǔ 官员 guānyuán 在 zài 内阁 nèigé 改组 gǎizǔ 之前 zhīqián 耍弄 shuǎnòng 花招 huāzhāo 以讨得 yǐtǎodé 首相 shǒuxiāng 欢心 huānxīn 是 shì 很 hěn 有趣 yǒuqù 的 de

    - Nhìn thấy các quan chức chính phủ lợi dụng chiêu trò trước khi kỷ luật nội các để chiếm lòng Thủ tướng là rất thú vị.

  • volume volume

    - 我 wǒ 渴望 kěwàng 并 bìng 将 jiāng 洗耳 xǐěr 聆听 língtīng 你们 nǐmen 关于 guānyú 世卫 shìwèi 组织 zǔzhī 需要 xūyào 何种 hézhǒng 改革 gǎigé 的 de 观点 guāndiǎn

    - Tôi háo hức và sẽ lắng nghe quan điểm của bạn về những cải cách cần thiết trong WHO

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 改›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Phác 攴 (+3 nét)
    • Pinyin: Gǎi
    • Âm hán việt: Cải
    • Nét bút:フ一フノ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SUOK (尸山人大)
    • Bảng mã:U+6539
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 组›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+5 nét)
    • Pinyin: Zǔ
    • Âm hán việt: Tổ
    • Nét bút:フフ一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBM (女一月一)
    • Bảng mã:U+7EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao