400米赛跑 400 mǐ sàipǎo
volume

Từ hán việt: 【】

Đọc nhanh: 400米赛跑 Ý nghĩa là: chạy 400 mét. Ví dụ : - 400米赛跑是对耐力的极大考验。 Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.. - 在400米赛跑的比赛中,他保持了稳定的速度。 Trong cuộc thi chạy 400 mét, anh ấy duy trì tốc độ ổn định.

Ý Nghĩa của "400米赛跑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

400米赛跑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chạy 400 mét

Ví dụ:
  • volume volume

    - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • volume volume

    - 在 zài 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 的 de 比赛 bǐsài 中 zhōng , 他 tā 保持 bǎochí 了 le 稳定 wěndìng 的 de 速度 sùdù

    - Trong cuộc thi chạy 400 mét, anh ấy duy trì tốc độ ổn định.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 400米赛跑

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 100 米 mǐ 比赛 bǐsài 中跑 zhōngpǎo 第二 dìèr

    - Anh ấy chạy thứ hai trong cuộc thi chạy 100 mét.

  • - 他 tā 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 中以 zhōngyǐ 极快 jíkuài 的 de 速度 sùdù 获得 huòdé 了 le 第一名 dìyìmíng

    - Anh ấy đã giành chiến thắng với tốc độ cực nhanh trong cuộc chạy 100 mét.

  • - 在 zài 100 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 的 de 最后 zuìhòu 阶段 jiēduàn , 他 tā 加速 jiāsù 超越 chāoyuè 了 le 对手 duìshǒu

    - Vào giai đoạn cuối của cuộc thi chạy 100 mét, anh ấy đã tăng tốc vượt qua đối thủ.

  • - 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 是 shì 对 duì 耐力 nàilì 的 de 极大 jídà 考验 kǎoyàn

    - Cuộc thi chạy 400 mét là một thử thách lớn đối với sức bền.

  • - 在 zài 400 米 mǐ 赛跑 sàipǎo 的 de 比赛 bǐsài 中 zhōng , 他 tā 保持 bǎochí 了 le 稳定 wěndìng 的 de 速度 sùdù

    - Trong cuộc thi chạy 400 mét, anh ấy duy trì tốc độ ổn định.

  • - 他 tā 在 zài 3000 米 mǐ 障碍赛跑 zhàngàisàipǎo 中 zhōng 成功 chénggōng 地 dì 越过 yuèguò 了 le 所有 suǒyǒu 的 de 障碍 zhàngài

    - Anh ấy đã vượt qua tất cả các chướng ngại vật thành công trong cuộc thi chạy 3000 mét.

  • - 400 米 mǐ 接力赛 jiēlìsài 要求 yāoqiú 每位 měiwèi 队员 duìyuán 都 dōu 要 yào 尽全力 jìnquánlì 跑 pǎo 完 wán 自己 zìjǐ 的 de 部分 bùfèn

    - Cuộc thi chạy tiếp sức 400 mét yêu cầu mỗi thành viên trong đội đều phải chạy hết sức mình hoàn thành phần thi của mình.

  • - 在 zài 400 米 mǐ 接力赛 jiēlìsài 的 de 最后 zuìhòu 一棒 yībàng , 他 tā 奋力 fènlì 冲刺 chōngcì 以 yǐ 确保 quèbǎo 胜利 shènglì

    - Trong cuộc thi chạy tiếp sức 400 mét, ở chặng cuối, anh ấy đã dốc sức tăng tốc để đảm bảo chiến thắng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 米›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǐ
    • Âm hán việt: Mễ
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:FD (火木)
    • Bảng mã:U+7C73
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 赛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+11 nét), bối 貝 (+10 nét)
    • Pinyin: Sài
    • Âm hán việt: Trại , Tái
    • Nét bút:丶丶フ一一丨丨一ノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JTCO (十廿金人)
    • Bảng mã:U+8D5B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 跑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Bó , Páo , Pǎo
    • Âm hán việt: Bào
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RMPRU (口一心口山)
    • Bảng mã:U+8DD1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao