Các biến thể (Dị thể) của 趺

  • Cách viết khác

    呋 夫 跗 𠰵 𨁜

Ý nghĩa của từ 趺 theo âm hán việt

趺 là gì? 趺 (Phu). Bộ Túc 足 (+4 nét). Tổng 11 nét but (丨フ一丨一丨一一一ノ丶). Ý nghĩa là: mu bàn chân, Mu bàn chân. Chi tiết hơn...

Phu

Từ điển phổ thông

  • mu bàn chân

Từ điển Thiều Chửu

  • Cái mu bàn chân. Nhà sư ngồi bắt hai chân lên đùi nhập định gọi là già phu 跏趺.

Từ điển Trần Văn Chánh

* Mu bàn chân (như 跗 [fu])

- 跏趺 Ngồi nhập định kiểu kiết già (ngồi bắt hai chân lên đùi).

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Mu bàn chân

- “già phu” 跏趺 ngồi bắt hai chân lên đùi (lối ngồi kiết-già của nhà sư).

Từ ghép với 趺