龙驹 lóng jū
volume volume

Từ hán việt: 【long câu】

Đọc nhanh: 龙驹 (long câu). Ý nghĩa là: chàng trai trẻ xuất sắc, ngựa tốt, long câu.

Ý Nghĩa của "龙驹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

龙驹 khi là Danh từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. chàng trai trẻ xuất sắc

brilliant young man

✪ 2. ngựa tốt

fine horse

✪ 3. long câu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 龙驹

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 攀龙附凤 pānlóngfùfèng

    - Anh ấy lúc nào cũng thấy người sang bắt quàng làm họ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 去 qù 问问 wènwèn 位于 wèiyú 龙卷 lóngjuǎn 道 dào 上 shàng 可怜 kělián 的 de 人们 rénmen

    - Chỉ cần hỏi những tên khốn đáng thương đó xuống con hẻm lốc xoáy.

  • volume volume

    - 龙蟠虎踞 lóngpánhǔjù

    - địa hình hiểm trở; rồng cuộn hổ ngồi; long bàn hổ cứ.

  • volume volume

    - 他 tā 穿 chuān 上 shàng 了 le 龙袍 lóngpáo

    - Anh ấy mặc áo long bào.

  • volume volume

    - 他 tā 没吃过 méichīguò 龙虾 lóngxiā

    - Anh ấy chưa từng ăn tôm hùm.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 是 shì 2024 年 nián , 是 shì 龙 lóng 年 nián 的 de

    - Năm nay là năm 2024, tức năm Thìn.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 水龙头 shuǐlóngtóu 下面 xiàmiàn 冲洗 chōngxǐ 茶壶 cháhú 以便 yǐbiàn 把 bǎ 茶叶 cháyè 冲掉 chōngdiào

    - anh ta đang rửa ấm đun dưới vòi nước để làm sạch lá trà.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 自来水 zìláishuǐ 龙头 lóngtóu 流出 liúchū 的 de 凉水 liángshuǐ 把手 bǎshǒu 洗 xǐ 干净 gānjìng

    - Anh ấy rửa tay sạch bằng nước lạnh chảy ra từ vòi nước máy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 驹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+5 nét)
    • Pinyin: Jū
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:フフ一ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMPR (弓一心口)
    • Bảng mã:U+9A79
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 龙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Long 龍 (+0 nét)
    • Pinyin: Lóng , Lǒng , Máng
    • Âm hán việt: Long , Lũng , Sủng
    • Nét bút:一ノフノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IKP (戈大心)
    • Bảng mã:U+9F99
    • Tần suất sử dụng:Rất cao