Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 驹
駒
驹 là gì? 驹 (Câu). Bộ Mã 馬 (+5 nét). Tổng 8 nét but (フフ一ノフ丨フ一). Ý nghĩa là: 1. ngựa non, 2. khoẻ. Từ ghép với 驹 : 駒子 Ngựa con, lừa con, 駒隙 Thời gian trôi nhanh. Chi tiết hơn...