齿蠹 chǐ dù
volume volume

Từ hán việt: 【xỉ đố】

Đọc nhanh: 齿蠹 (xỉ đố). Ý nghĩa là: sâu răng.

Ý Nghĩa của "齿蠹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

齿蠹 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sâu răng

tooth decay

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 齿蠹

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 牙齿 yáchǐ 疼去 téngqù 看 kàn 牙医 yáyī

    - Anh ấy đi khám nha sĩ vì bị đau răng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 牙齿 yáchǐ 很 hěn 洁白 jiébái

    - Răng của anh ấy rất trắng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 牙齿 yáchǐ 有点 yǒudiǎn 油黄 yóuhuáng

    - Răng của anh ấy có chút vàng.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 一排 yīpái 整齐 zhěngqí 的 de 牙齿 yáchǐ

    - Anh ấy có hàm răng đều tăm tắp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 错误 cuòwù 绝不能 juébùnéng 齿 chǐ

    - Sai lầm của anh ấy tuyệt đối không được nhắc đến.

  • volume volume

    - 他 tā 年 nián 齿 chǐ 尚 shàng 小 xiǎo

    - Tuổi của anh ấy còn nhỏ.

  • volume volume

    - 齿轮 chǐlún 带动 dàidòng 了 le 机器 jīqì 运转 yùnzhuàn

    - Bánh răng làm cho máy móc hoạt động.

  • volume volume

    - 人上 rénshàng 了 le 年纪 niánjì , 牙齿 yáchǐ 也 yě 有点 yǒudiǎn 活络 huóluò 了 le

    - người cao tuổi, răng cũng lung lay chút ít.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 蠹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:24 nét
    • Bộ:Trùng 虫 (+18 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Đố
    • Nét bút:一丨フ一丨丶フ一ノ丨フ一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JBMRI (十月一口戈)
    • Bảng mã:U+8839
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 齿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Xỉ 齒 (+0 nét)
    • Pinyin: Chǐ
    • Âm hán việt: Xỉ
    • Nét bút:丨一丨一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:YMUO (卜一山人)
    • Bảng mã:U+9F7F
    • Tần suất sử dụng:Cao