Các biến thể (Dị thể) của 蠹

  • Cách viết khác

    螙 蠧 𡕎 𥑟 𥗤 𧉓 𧋌 𧓜 𧔬 𧔵 𧖌

Ý nghĩa của từ 蠹 theo âm hán việt

蠹 là gì? 蠹 (đố). Bộ Trùng 虫 (+18 nét). Tổng 24 nét but (一丨フ一丨丶フ一ノ丨フ一丨フ一丨一丶丨フ一丨一丶). Ý nghĩa là: con mọt, Con mọt., Phơi sách., Con mọt, Kẻ ăn mòn, làm tổn hại. Từ ghép với 蠹 : 國蠹 Sâu dân mọt nước, 流水不腐,戶樞不蠹 Nước chảy không thối, nõ cửa không mọt, “mộc đố” 木蠹 mọt gỗ. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • con mọt

Từ điển Thiều Chửu

  • Con mọt.
  • Lấy hao tiền của, như quốc đố 國蠹 kẻ ăn hại của nhà nước, mọt nước.
  • Phơi sách.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Con mọt

- 國蠹 Sâu dân mọt nước

* ② Ăn mòn, làm hỏng

- 流水不腐,戶樞不蠹 Nước chảy không thối, nõ cửa không mọt

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Con mọt

- “mộc đố” 木蠹 mọt gỗ.

* Kẻ ăn mòn, làm tổn hại

- “Binh dân chi tàn dã, tài dụng chi đố” 兵民之殘也, 財用之蠹 (Tương Công nhị thập hữu thất niên 襄公二十有七年) Bọn tàn hại quân dân và hao tán tiền của.

Trích: “quốc đố” 國蠹 kẻ ăn hại nước. Tả truyện 左傳

Động từ
* Ăn mòn, đục khoét, hư hại

- “Lưu thủy bất hủ, hộ xu bất đố” 流水不腐, 戶樞不蠹 (Quý xuân 季春) Nước chảy không mục, then cửa không mọt.

Trích: Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋

Từ ghép với 蠹