鞍鼻 ān bí
volume volume

Từ hán việt: 【an tị】

Đọc nhanh: 鞍鼻 (an tị). Ý nghĩa là: bệnh lõm sống mũi.

Ý Nghĩa của "鞍鼻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞍鼻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh lõm sống mũi

鼻部畸形的一种,鼻梁中间凹陷,由鼻部外伤、梅毒、结核等引起

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞍鼻

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 很扁 hěnbiǎn

    - Mũi của anh ấy rất tẹt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻子 bízi 高高的 gāogāode

    - Mũi của anh ấy cao cao.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 抠 kōu 了 le 抠 kōu 鼻子 bízi

    - Anh ấy dùng tay móc mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 鼻梁 bíliáng 已经 yǐjīng 整容 zhěngróng 过 guò

    - Sống mũi của anh đã được phẫu thuật thẩm mỹ.

  • volume volume

    - 他 tā 感冒 gǎnmào 了 le , 鼻塞 bísāi 得 dé 厉害 lìhai

    - Anh ấy bị cảm, mũi nghẹt nặng.

  • volume volume

    - 仰人鼻息 yǎngrénbíxī ( 依赖 yīlài 别人 biérén , 不能 bùnéng 自主 zìzhǔ )

    - dựa dẫm (ỷ vào người khác, không thể tự chủ)

  • volume volume

    - 他 tā 让 ràng 连长 liánzhǎng 狠狠 hěnhěn 地 dì 刮 guā 了 le 顿 dùn 鼻子 bízi

    - nó bị đội trưởng mắng cho một trận.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 鞍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJJV (廿十十女)
    • Bảng mã:U+978D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao