鼻屎 bí shǐ
volume volume

Từ hán việt: 【tị hi】

Đọc nhanh: 鼻屎 (tị hi). Ý nghĩa là: Gỉ mũi. Ví dụ : - 你们用鼻子喝水,嘴里有鼻屎的味道吗? các bạn uống nước bằng mũi, miêng có mùi vị của dỉ mũi không?

Ý Nghĩa của "鼻屎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼻屎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gỉ mũi

鼻屎,是鼻孔入口位置的一些毛囊平时分泌一些分泌物,当分泌物干燥时,就变成俗称的鼻屎了。

Ví dụ:
  • volume volume

    - 你们 nǐmen 用 yòng 鼻子 bízi 喝水 hēshuǐ , 嘴里 zuǐlǐ 有 yǒu 鼻屎 bíshǐ 的 de 味道 wèidao 吗 ma ?

    - các bạn uống nước bằng mũi, miêng có mùi vị của dỉ mũi không?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼻屎

  • volume volume

    - 鼻 bí 衄 nǜ

    - chảy máu cam.

  • volume volume

    - 他 tā 擤 xǐng 了 le 擤 xǐng 鼻涕 bítì

    - Anh ấy xì mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 纸巾 zhǐjīn 擤 xǐng 鼻涕 bítì

    - Anh ấy dùng khăn giấy để xì mũi.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 用 yòng 鼻子 bízi 喝水 hēshuǐ , 嘴里 zuǐlǐ 有 yǒu 鼻屎 bíshǐ 的 de 味道 wèidao 吗 ma ?

    - các bạn uống nước bằng mũi, miêng có mùi vị của dỉ mũi không?

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 手指 shǒuzhǐ 抠 kōu 了 le 抠 kōu 鼻子 bízi

    - Anh ấy dùng tay móc mũi.

  • volume volume

    - 他 tā 拿 ná 起 qǐ 一束 yīshù 鲜花 xiānhuā 凑 còu 着 zhe 鼻子 bízi 闻 wén

    - anh ta cầm đoá hoa tươi đưa lên mũi ngửi.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 厕所 cèsuǒ 拉一泡 lāyīpào 屎 shǐ

    - Anh ta đi vệ sinh để đi đại tiện.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 都 dōu 要 yào 拉屎 lāshǐ

    - Anh ấy mỗi ngày đều phải đi đại tiện.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Xī
    • Âm hán việt: Hi , Hy , Thỉ
    • Nét bút:フ一ノ丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SFD (尸火木)
    • Bảng mã:U+5C4E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 鼻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tỵ 鼻 (+0 nét)
    • Pinyin: Bí
    • Âm hán việt: Tì , Tị , Tỵ
    • Nét bút:ノ丨フ一一一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HUWML (竹山田一中)
    • Bảng mã:U+9F3B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao