鼠胆 shǔ dǎn
volume volume

Từ hán việt: 【thử đảm】

Đọc nhanh: 鼠胆 (thử đảm). Ý nghĩa là: hèn nhát.

Ý Nghĩa của "鼠胆" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼠胆 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hèn nhát

cowardly

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼠胆

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 有着 yǒuzhe 别人 biérén 所 suǒ 没有 méiyǒu 的 de 胆识 dǎnshí

    - anh ấy có lòng can đảm và ý chí mà người khác không có.

  • volume volume

    - 他 tā 被 bèi 大家 dàjiā 嘲笑 cháoxiào 是 shì 胆小鬼 dǎnxiǎoguǐ

    - Anh ấy bị mọi người cười chê là thằng quỷ nhát gan.

  • volume volume

    - 他 tā 得 dé 了 le 胆结石 dǎnjiéshí

    - Anh ấy bị sỏi mật.

  • volume volume

    - 他 tā 见到 jiàndào 有人 yǒurén 支持 zhīchí 他 tā , 就 jiù 更 gèng 胆壮 dǎnzhuàng 了 le

    - anh ấy thấy có người cổ vũ, lập tức thêm can đảm.

  • volume volume

    - 他 tā 胆小 dǎnxiǎo , 特别 tèbié 怕黑 pàhēi

    - Anh ấy nhát gan, vô cùng sợ bóng tối.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 胆小 dǎnxiǎo 的 de 人 rén

    - Anh ta là người nhút nhát.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 胆小怕事 dǎnxiǎopàshì 的 de 人 rén

    - Anh ta là một thằng nhát như thỏ đế.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胆›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+5 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎn , Tán , Tǎn
    • Âm hán việt: Đàn , Đảm
    • Nét bút:ノフ一一丨フ一一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BAM (月日一)
    • Bảng mã:U+80C6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao