鼠窃 shǔ qiè
volume volume

Từ hán việt: 【thử thiết】

Đọc nhanh: 鼠窃 (thử thiết). Ý nghĩa là: ăn trộm, thằng ăn trộm.

Ý Nghĩa của "鼠窃" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼠窃 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. ăn trộm

指小偷

✪ 2. thằng ăn trộm

偷东西的人

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼠窃

  • volume volume

    - 到 dào 地底下 dìdǐxià 探探 tàntàn 我 wǒ 的 de 鼹鼠 yǎnshǔ 朋友 péngyou

    - Ghé thăm bạn bè của tôi những người có nốt ruồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 但放 dànfàng 窃听器 qiètīngqì 不难 bùnán

    - Nhưng loại bỏ lỗi không phải là một phần khó.

  • volume volume

    - 他 tā 需要 xūyào 一个 yígè 鼠标垫 shǔbiāodiàn

    - Anh ấy cần một lót chuột.

  • volume volume

    - 你 nǐ 是 shì 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 鼹鼠 yǎnshǔ 人 rén 吗 ma

    - Bạn có phải là một trong số họ những người có nốt ruồi?

  • volume volume

    - 他 tā 因 yīn 盗窃 dàoqiè 而 ér 被捕 bèibǔ

    - Anh ta bị bắt vì trộm cắp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 夺回 duóhuí 被窃 bèiqiè 走 zǒu 的 de 公司 gōngsī

    - Bạn đang cố gắng lấy lại công ty đã bị đánh cắp khỏi bạn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 窃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+4 nét)
    • Pinyin: Qiè
    • Âm hán việt: Thiết
    • Nét bút:丶丶フノ丶一フフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCPSH (十金心尸竹)
    • Bảng mã:U+7A83
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thử 鼠 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt: Thử
    • Nét bút:ノ丨一フ一一フ丶丶フ丶丶フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HXVYV (竹重女卜女)
    • Bảng mã:U+9F20
    • Tần suất sử dụng:Cao