黑板架 hēibǎn jià
volume volume

Từ hán việt: 【hắc bản giá】

Đọc nhanh: 黑板架 (hắc bản giá). Ý nghĩa là: giá bảng.

Ý Nghĩa của "黑板架" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黑板架 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giá bảng

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黑板架

  • volume volume

    - 请 qǐng 擦 cā 黑板 hēibǎn 上 shàng 的 de 字 zì

    - Xin hãy xóa chữ trên bảng đen.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 习题 xítí 从 cóng 黑板 hēibǎn 上 shàng 擦掉 cādiào

    - Cô ấy xóa hết các bài tập trên bảng.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng 写字 xiězì

    - Giáo viên đang viết chữ trên bảng đen.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 黑板 hēibǎn 上 shàng 抹 mǒ 去 qù 了 le 那个 nàgè 数字 shùzì

    - Anh ấy xóa con số đó khỏi bảng đen.

  • volume volume

    - 学生 xuésheng 的 de 视线 shìxiàn 集中 jízhōng 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng

    - Ánh mắt của học sinh tập trung vào bảng đen.

  • volume volume

    - 老师 lǎoshī 在 zài 黑板 hēibǎn 上 shàng 写 xiě 了 le 一组 yīzǔ 词 cí

    - Cô giáo viết một cụm từ lên bảng.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 盯 dīng 着 zhe 黑板 hēibǎn

    - Anh ấy luôn nhìn chằm chằm vào bảng đen.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 木板 mùbǎn 绑架 bǎngjià 好 hǎo 了 le

    - Anh ta đã buộc gỗ lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 架›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+5 nét)
    • Pinyin: Jià
    • Âm hán việt: Giá
    • Nét bút:フノ丨フ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KRD (大口木)
    • Bảng mã:U+67B6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Hắc 黑 (+0 nét)
    • Pinyin: Hè , Hēi
    • Âm hán việt: Hắc
    • Nét bút:丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WGF (田土火)
    • Bảng mã:U+9ED1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao