黄金珍珠奶茶 huángjīn zhēnzhū nǎichá
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng kim trân châu nãi trà】

Đọc nhanh: 黄金珍珠奶茶 (hoàng kim trân châu nãi trà). Ý nghĩa là: Trà sữa trân châu hoàng kim.

Ý Nghĩa của "黄金珍珠奶茶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄金珍珠奶茶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Trà sữa trân châu hoàng kim

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄金珍珠奶茶

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 十粒 shílì 珍珠 zhēnzhū

    - Anh ấy mua 10 viên ngọc trai.

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 喝 hē 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá

    - Tôi thích uống trà sữa trân châu.

  • volume volume

    - 我要 wǒyào 一杯 yībēi 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá

    - Tôi muốn một cốc trà sữa trân châu.

  • volume volume

    - 这 zhè 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 真 zhēn 好喝 hǎohē !

    - Trà sữa trân châu này ngon quá!

  • volume volume

    - 用途 yòngtú : 适用 shìyòng 于 yú 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 系列 xìliè , 慕思 mùsī 果冻 guǒdòng 、 冰淇淋 bīngqílín 及其 jíqí 它 tā 各式 gèshì 冷饮 lěngyǐn

    - Công dụng: Thích hợp cho các dòng trà sữa trân châu, thạch, kem và đồ uống lạnh khác.

  • volume volume

    - 这家 zhèjiā 的 de 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 不错 bùcuò !

    - Trà sữa trân châu ở đây ngon lắm!

  • volume volume

    - 黄金 huángjīn 被 bèi 广泛 guǎngfàn 用于 yòngyú 珠宝 zhūbǎo

    - Vàng được sử dụng phổ biến trong trang sức.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 又 yòu 想 xiǎng 喝 hē 珍珠奶茶 zhēnzhūnǎichá 了 le

    - Hôm nay lại thèm trà sữa trân châu rồi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+2 nét)
    • Pinyin: Nǎi
    • Âm hán việt: Nãi
    • Nét bút:フノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VNHS (女弓竹尸)
    • Bảng mã:U+5976
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Trân
    • Nét bút:一一丨一ノ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGOHH (一土人竹竹)
    • Bảng mã:U+73CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 珠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngọc 玉 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhū
    • Âm hán việt: Châu
    • Nét bút:一一丨一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MGHJD (一土竹十木)
    • Bảng mã:U+73E0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 茶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+6 nét)
    • Pinyin: Chá
    • Âm hán việt: Trà
    • Nét bút:一丨丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TOD (廿人木)
    • Bảng mã:U+8336
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 金›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Kim 金 (+0 nét)
    • Pinyin: Jīn , Jìn
    • Âm hán việt: Kim
    • Nét bút:ノ丶一一丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:C (金)
    • Bảng mã:U+91D1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao