黄牌警告 huángpái jǐnggào
volume volume

Từ hán việt: 【hoàng bài cảnh cáo】

Đọc nhanh: 黄牌警告 (hoàng bài cảnh cáo). Ý nghĩa là: thẻ vàng.

Ý Nghĩa của "黄牌警告" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

黄牌警告 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thẻ vàng

原指足球比赛中裁判员对有较严重犯规行为的运动员出示黄牌以示警告,现也借指对人的提醒、警告

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 黄牌警告

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 那个 nàgè 流氓 liúmáng 已 yǐ 给予 jǐyǔ 严厉 yánlì 的 de 警告 jǐnggào

    - Cô ấy đã đưa ra một lời cảnh báo nghiêm khắc cho tên côn đồ đó.

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 那个 nàgè 嚣张 xiāozhāng 的 de 流氓 liúmáng 已 yǐ 给予 jǐyǔ 严厉 yánlì 的 de 警告 jǐnggào

    - Cô ấy đã đưa ra một lời cảnh báo nghiêm khắc cho tên côn đồ kiêu ngạo đó

  • volume volume

    - 她 tā 对 duì 我们 wǒmen 的 de 警告 jǐnggào 充耳不闻 chōngěrbùwén , 结果 jiéguǒ 迷失 míshī 了 le 方向 fāngxiàng

    - Cô ấy không hề chú ý đến cảnh báo của chúng tôi và cuối cùng đã lạc mất hướng.

  • volume volume

    - 交通管理 jiāotōngguǎnlǐ 部门 bùmén 向 xiàng 发生 fāshēng 重大 zhòngdà 交通事故 jiāotōngshìgù 的 de 单位 dānwèi 亮 liàng 黄牌 huángpái

    - ngành quản lý giao thông cảnh cáo những đơn vị để xảy ra tai nạn giao thông nghiêm trọng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 警告 jǐnggào 他们 tāmen 对 duì 此事 cǐshì 要 yào 守口如瓶 shǒukǒurúpíng

    - Tôi cảnh báo họ phải giữ mồm giữ miệng.

  • volume volume

    - 他 tā 三番五次 sānfānwǔcì 地 dì 警告 jǐnggào 你 nǐ 了 le

    - Tôi đã cảnh cáo cậu nhiều lần rồi.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 的 de 警告 jǐnggào 让 ràng 他们 tāmen 注意 zhùyì 健康 jiànkāng 问题 wèntí

    - Sự nhắc nhở của bác sĩ khiến bọn họ chú ý đến vấn đề sức khỏe.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 努力 nǔlì 广告 guǎnggào 自己 zìjǐ 的 de 品牌 pǐnpái

    - Họ nỗ lực để quảng cáo thương hiệu của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phiến 片 (+8 nét)
    • Pinyin: Pái
    • Âm hán việt: Bài
    • Nét bút:ノ丨一フノ丨フ一一ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LLHHJ (中中竹竹十)
    • Bảng mã:U+724C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 黄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Hoàng 黃 (+0 nét)
    • Pinyin: Huáng
    • Âm hán việt: Hoàng , Huỳnh
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一丨一ノ丶
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:TLWC (廿中田金)
    • Bảng mã:U+9EC4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao