警告处分 jǐnggào chǔ fēn
volume volume

Từ hán việt: 【cảnh cáo xứ phân】

Đọc nhanh: 警告处分 (cảnh cáo xứ phân). Ý nghĩa là: Kỷ luật cảnh cáo.

Ý Nghĩa của "警告处分" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

警告处分 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Kỷ luật cảnh cáo

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 警告处分

  • volume volume

    - 他 tā 处事 chǔshì 严肃 yánsù , 态度 tàidù 却 què 十分 shífēn 和蔼 héǎi

    - Anh ấy giải quyết công việc nghiêm túc, thái độ lại rất hoà nhã.

  • volume volume

    - 严厉查处 yánlìcháchǔ 贩私 fànsī 分子 fènzǐ

    - Nghiêm trị những người buôn bán hàng lậu.

  • volume volume

    - 检举人 jiǎnjǔrén 已 yǐ 向 xiàng 警方 jǐngfāng 告发 gàofā 他 tā ( 是 shì 恐怖分子 kǒngbùfènzi )

    - Người tố cáo đã tố giác anh ta với cảnh sát (là một kẻ khủng bố).

  • volume volume

    - 中 zhōng 美 měi 警方 jǐngfāng 通力合作 tōnglìhézuò 终于 zhōngyú 抓住 zhuāzhù 了 le 恐怖分子 kǒngbùfènzi

    - Sự hợp tác giữa cảnh sát Trung Quốc và Mỹ cuối cùng đã bắt được những kẻ khủng bố.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 警告 jǐnggào 你 nǐ 多次 duōcì 了 le 你 nǐ 还 hái 好歹不分 hǎodǎibùfēn 跟 gēn 他 tā 在 zài 一起 yìqǐ

    - tôi đã cảnh cáo bạn baoo nhiêu lần rồi, vậy mà vẫn không biết tốt xấu, yêu đương với hắn ta

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 再 zài 唱 chàng 出 chū 不 bù 吉利 jílì 的 de 警告 jǐnggào 行 xíng 吗 ma

    - Bạn đừng có hát mấy cái xui xẻo nữa có được không?

  • volume volume

    - 一分钟 yìfēnzhōng 后 hòu 他 tā 告辞 gàocí 了 le , 离开 líkāi 了 le 房间 fángjiān

    - Sau một phút, anh tạm biệt và rời khỏi phòng.

  • - 他 tā 在 zài 比赛 bǐsài 中 zhōng 抢 qiǎng 道 dào 线 xiàn , 导致 dǎozhì 了 le 裁判 cáipàn 的 de 警告 jǐnggào

    - Anh ấy đã chạy vào vạch cho phép chạy vào đường chung, dẫn đến cảnh cáo của trọng tài.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 分›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:đao 刀 (+2 nét)
    • Pinyin: Fēn , Fèn
    • Âm hán việt: Phân , Phần , Phận
    • Nét bút:ノ丶フノ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:CSH (金尸竹)
    • Bảng mã:U+5206
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 告›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+4 nét)
    • Pinyin: Gào
    • Âm hán việt: Cáo , Cốc
    • Nét bút:ノ一丨一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGR (竹土口)
    • Bảng mã:U+544A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 处›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tri 夂 (+2 nét)
    • Pinyin: Chǔ , Chù
    • Âm hán việt: Xứ , Xử
    • Nét bút:ノフ丶丨丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HEY (竹水卜)
    • Bảng mã:U+5904
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 警›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+12 nét)
    • Pinyin: Jǐng
    • Âm hán việt: Cảnh
    • Nét bút:一丨丨ノフ丨フ一ノ一ノ丶丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TKYMR (廿大卜一口)
    • Bảng mã:U+8B66
    • Tần suất sử dụng:Rất cao