麻缠 má chán
volume volume

Từ hán việt: 【ma triền】

Đọc nhanh: 麻缠 (ma triền). Ý nghĩa là: chọc phá.

Ý Nghĩa của "麻缠" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麻缠 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chọc phá

to pester

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麻缠

  • volume volume

    - 他们 tāmen 的 de 爱情 àiqíng 很 hěn 缠绵 chánmián

    - Tình yêu của họ rất ràng rịt.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他人 tārén 或许 huòxǔ 是 shì 为了 wèile 不 bù 惹麻烦 rěmáfan 而 ér 委曲求全 wěiqūqiúquán

    - Mọi người có lẽ vì không muốn tự tìm phiền phức nên nhẫn nhịn.

  • volume volume

    - 人家 rénjiā 拒绝 jùjué 了 le , 他 tā 还 hái 一再 yīzài 去 qù 纠缠 jiūchán , 真 zhēn 不 bù 知趣 zhīqù

    - người ta từ chối, anh ấy vẫn đến quấy rầy, thật không biết điều.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 那里 nàlǐ 去 qù 惹麻烦 rěmáfan 了 le

    - Bọn họ qua bên kia gây rắc rối rồi

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 了 le 一整天 yīzhěngtiān 麻将 májiāng

    - Họ đã chơi mạt chược cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 缠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+10 nét)
    • Pinyin: Chán
    • Âm hán việt: Triền
    • Nét bút:フフ一丶一ノ丨フ一一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMIWG (女一戈田土)
    • Bảng mã:U+7F20
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao