麻糬 máshǔ
volume volume

Từ hán việt: 【ma _】

Đọc nhanh: 麻糬 (ma _). Ý nghĩa là: (phiên âm của tiếng Nhật "mochi") cơm nắm.

Ý Nghĩa của "麻糬" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. (phiên âm của tiếng Nhật "mochi") cơm nắm

(transliteration of Japanese"mochi") sticky rice balls

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麻糬

  • volume volume

    - 他 tā 出头 chūtóu 帮 bāng 我 wǒ 处理 chǔlǐ 麻烦 máfán

    - Anh ấy đứng ra giúp tôi giải quyết rắc rối.

  • volume volume

    - 龙生龙 lóngshēnglóng , 凤生凤 fèngshēngfèng , 老鼠 lǎoshǔ 生来 shēnglái 会 huì 打洞 dǎdòng , 麻雀 máquè 生儿 shēngér 钻瓦缝 zuànwǎfèng

    - Rồng sinh rồng, phượng sinh phượng, chuột sinh ra đã biết đào hàng, chim sẻ được sinh ra đã biết đục mái.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 摆脱 bǎituō 麻烦 máfán

    - Anh ấy cố gắng tránh xa rắc rối.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 张 zhāng 网罗 wǎngluó 麻雀 máquè

    - Bọn họ đang giăng lưới bắt chim sẻ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 用 yòng 麻袋 mádài 装 zhuāng 沙子 shāzi

    - Họ dùng bao tải để đựng cát.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 的 de 麻糬 máshǔ 特别 tèbié 糯 nuò

    - Thức ăn từ gạo nếp mà anh ấy làm rất mềm.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 带你去 dàinǐqù 吃 chī 麻辣 málà 羊肉串 yángròuchuàn

    - Hôm nay tôi dẫn cậu đi ăn thịt cừu xiên nướng cay tê.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 打 dǎ 了 le 一整天 yīzhěngtiān 麻将 májiāng

    - Họ đã chơi mạt chược cả ngày.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 糬›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+13 nét)
    • Pinyin: Shǔ
    • Âm hán việt:
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶丨フ丨丨一一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FDWLA (火木田中日)
    • Bảng mã:U+7CEC
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao