麻痹症 mábì zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【ma tí chứng】

Đọc nhanh: 麻痹症 (ma tí chứng). Ý nghĩa là: bệnh tê liệt.

Ý Nghĩa của "麻痹症" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麻痹症 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh tê liệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麻痹症

  • volume volume

    - 酒精 jiǔjīng 是 shì 可以 kěyǐ 使人 shǐrén 暂时 zànshí 忘记 wàngjì 烦恼 fánnǎo , 但 dàn 也 yě 会 huì 麻痹 mábì 人 rén 的 de 情感 qínggǎn

    - Rượu có thể khiến người ta tạm thời quên đi phiền não, nhưng nó cũng có thể làm tê liệt cảm xúc của con người.

  • volume volume

    - 小儿麻痹 xiǎoérmábì 居然 jūrán 有 yǒu 疫苗 yìmiáo 吗 ma

    - Có vắc xin bại liệt?

  • volume volume

    - 进行性 jìnxíngxìng 麻痹 mábì 意味着 yìwèizhe 压迫 yāpò 性 xìng 损伤 sǔnshāng

    - Tình trạng tê liệt tiến triển ngụ ý một tổn thương do tì đè.

  • volume volume

    - 为何 wèihé 不能 bùnéng 治 zhì 乳糖 rǔtáng 不耐症 bùnàizhèng

    - Tại sao họ không thể làm điều gì đó về chứng không dung nạp lactose?

  • volume volume

    - 她 tā 突然 tūrán 全身 quánshēn 麻痹 mábì

    - Cô ấy đột nhiên bị tê liệt toàn thân.

  • volume volume

    - 这能 zhènéng 解释 jiěshì 失语 shīyǔ 和 hé 麻痹 mábì

    - Điều này sẽ giải thích cho chứng mất ngôn ngữ và chứng tê.

  • volume volume

    - 医生 yīshēng 诊断 zhěnduàn 他 tā 全身 quánshēn 麻痹 mábì

    - Bác sĩ chẩn đoán anh ấy bị tê liệt toàn thân.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 到 dào 那里 nàlǐ 去 qù 惹麻烦 rěmáfan 了 le

    - Bọn họ qua bên kia gây rắc rối rồi

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 症›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēng , Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng , Trưng
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMYM (大一卜一)
    • Bảng mã:U+75C7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 痹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+8 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tí , Tý
    • Nét bút:丶一ノ丶一丨フ一丨一一ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KWML (大田一中)
    • Bảng mã:U+75F9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao