麻字头 má zì tóu
volume volume

Từ hán việt: 【ma tự đầu】

Đọc nhanh: 麻字头 (ma tự đầu). Ý nghĩa là: Tên gọi thiên bàng "麻 "..

Ý Nghĩa của "麻字头" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麻字头 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tên gọi thiên bàng "麻 ".

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麻字头

  • volume volume

    - 头号 tóuhào 字 zì

    - chữ cỡ lớn nhất

  • volume volume

    - 那 nà 地点 dìdiǎn 用 yòng 一堆堆 yīduīduī 成 chéng 金字塔 jīnzìtǎ 形状 xíngzhuàng 的 de 石头 shítou 作 zuò 了 le 标记 biāojì

    - Địa điểm đó đã được đánh dấu bằng những đống đá xếp thành hình chóp kim tự tháp.

  • volume volume

    - 吃 chī 了 le 花椒 huājiāo , 舌头 shétou 有点儿 yǒudiǎner 发麻 fāmá

    - Ăn tần bì, lưỡi thấy hơi tê tê.

  • volume volume

    - 十字街头 shízìjiētóu

    - ngã tư đầu phố.

  • volume volume

    - 纸上 zhǐshàng 写 xiě 着 zhe 密密麻麻 mìmimámá 的 de 小字 xiǎozì

    - trên giấy viết chữ nhỏ lít nhít.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木头 mùtou 上 shàng 刻字 kèzì

    - Anh ấy khắc chữ trên gỗ.

  • volume volume

    - 数字 shùzì 开头 kāitóu 常为 chángwèi 幺 yāo

    - Số bắt đầu thường là một.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 声音 shēngyīn 令 lìng 我 wǒ 头皮发麻 tóupífāmá 。 我 wǒ 每次 měicì 从 cóng 这里 zhèlǐ 过 guò , 都 dōu 头皮发麻 tóupífāmá

    - Giọng nói của cô ấy khiến tôi sởn cả da gà. Mỗi lần qua đây, tôi đều sởn cả da gà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 头›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:đại 大 (+2 nét)
    • Pinyin: Tōu , Tóu , Tou
    • Âm hán việt: Đầu
    • Nét bút:丶丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YK (卜大)
    • Bảng mã:U+5934
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 字›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Zì
    • Âm hán việt: Tự
    • Nét bút:丶丶フフ丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JND (十弓木)
    • Bảng mã:U+5B57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Ma 麻 (+0 nét)
    • Pinyin: Mā , Má
    • Âm hán việt: Ma
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IJCC (戈十金金)
    • Bảng mã:U+9EBB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao