麦霸 mài bà
volume volume

Từ hán việt: 【mạch bá】

Đọc nhanh: 麦霸 (mạch bá). Ý nghĩa là: mic hog, người độc chiếm mike trong bữa tiệc karaoke (bá chủ 霸 của micro 麥克風 | 麦克风).

Ý Nghĩa của "麦霸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麦霸 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. mic hog

✪ 2. người độc chiếm mike trong bữa tiệc karaoke (bá chủ 霸 của micro 麥克風 | 麦克风)

person who monopolizes the mike at karaoke party (hegemon 霸 of the microphone 麥克風|麦克风)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麦霸

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 成为 chéngwéi 学霸 xuébà

    - Anh ấy muốn trở thành học sinh giỏi.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 要求 yāoqiú 太 tài 霸道 bàdào 了 le

    - Yêu cầu của anh ấy quá ngang ngược.

  • volume volume

    - 他 tā 霸住 bàzhù 了 le 这个 zhègè 座位 zuòwèi

    - Anh ấy chiếm giữ chỗ ngồi này.

  • volume volume

    - 传说 chuánshuō 中 zhōng 的 de 学霸 xuébà 出现 chūxiàn 了 le

    - Học sinh giỏi trong truyền thuyết xuất hiện rồi.

  • volume volume

    - 以 yǐ 学霸 xuébà 来 lái 称呼 chēnghū 成绩 chéngjì 优异 yōuyì 的 de 他 tā

    - Dùng "học bá" để gọi người có thành tích vượt trội như anh ấy.

  • volume volume

    - 你好 nǐhǎo 吗 ma , 麦克 màikè ?

    - Mike, cậu khỏe không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 霸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:21 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+13 nét)
    • Pinyin: Bà , Pò
    • Âm hán việt: Bá , Phách
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一丨丨一丨フ一一丨ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MBTJB (一月廿十月)
    • Bảng mã:U+9738
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao