麦麸 mài fū
volume volume

Từ hán việt: 【mạch phu】

Đọc nhanh: 麦麸 (mạch phu). Ý nghĩa là: cám lúa mì.

Ý Nghĩa của "麦麸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

麦麸 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cám lúa mì

wheat bran

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 麦麸

  • volume volume

    - 麦麸 màifū 由 yóu 谷糠 gǔkāng 和 hé 营养物质 yíngyǎngwùzhì 调成 diàochéng 的 de 混合物 hùnhéwù , 用以 yòngyǐ 饲养 sìyǎng 牲畜 shēngchù 和 hé 家禽 jiāqín

    - Bột mỳ là một hỗn hợp được làm từ cám lúa và các chất dinh dưỡng, được sử dụng để cho ăn gia súc và gia cầm.

  • volume volume

    - 黑麦 hēimài 威士忌 wēishìjì

    - rượu whiskey lúa mạch

  • volume volume

    - 像 xiàng 普林斯 pǔlínsī 和 hé 麦当娜 màidāngnà 一样 yīyàng

    - Như Prince hoặc Madonna.

  • volume volume

    - 倒换 dǎohuàn 麦种 màizhǒng

    - thay đổi giống lúa mạch

  • volume volume

    - 全麦 quánmài 的 de 行 xíng 吗 ma

    - Lúa mì nguyên cám có ổn không?

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 眼前 yǎnqián 是 shì 一片 yīpiàn 金黄色 jīnhuángsè 的 de 麦田 màitián

    - trước mắt anh ấy là cánh đồng lúa mạch vàng óng.

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 有 yǒu 不 bù 含 hán 麸质 fūzhì 的 de 食物 shíwù 吗 ma

    - Bạn có thứ gì không chứa gluten không?

  • volume volume

    - 全麦 quánmài 上放 shàngfàng 的 de 芝士 zhīshì 和 hé 生菜 shēngcài

    - Với Thụy Sĩ và rau diếp trên lúa mì nguyên cám.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 麦›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+0 nét)
    • Pinyin: Mài
    • Âm hán việt: Mạch
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:QMHE (手一竹水)
    • Bảng mã:U+9EA6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 麸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mạch 麥 (+4 nét)
    • Pinyin: Fū
    • Âm hán việt: Phu
    • Nét bút:一一丨一ノフ丶一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QEQO (手水手人)
    • Bảng mã:U+9EB8
    • Tần suất sử dụng:Thấp