鹰爪毛儿 yīng zhǎo máo er
volume volume

Từ hán việt: 【ưng trảo mao nhi】

Đọc nhanh: 鹰爪毛儿 (ưng trảo mao nhi). Ý nghĩa là: da cừu ngắn lông.

Ý Nghĩa của "鹰爪毛儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹰爪毛儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. da cừu ngắn lông

一种短毛羊皮,因毛像鹰爪而得名

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹰爪毛儿

  • volume volume

    - 老鹰 lǎoyīng 在 zài 空中 kōngzhōng 打 dǎ 旋儿 xuánér

    - chim ưng lượn vòng trên bầu trời

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两撇 liǎngpiē 儿 ér 漆黑 qīhēi 的 de 眉毛 méimao

    - Hắn có nét lông mày đen nhánh.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 圆领 yuánlǐng 儿 ér 毛衣 máoyī 美 měi

    - Cô ấy mặc áo len có cổ tròn đẹp.

  • volume volume

    - 眉毛 méimao 脱 tuō 了 le , 只 zhǐ 剩下 shèngxià 两道 liǎngdào 肉岗儿 ròugǎngér

    - Lông mày rụng hết rồi, chỉ còn lại hai lằn.

  • volume volume

    - 三 sān 爪儿 zhuǎér 锅 guō

    - vạc ba chân; chảo ba chân; nồi ba chân

  • volume volume

    - 老鹰 lǎoyīng 抓走 zhuāzǒu 了 le 一只 yīzhī 小鸡 xiǎojī 儿 ér

    - diều hâu đã bắt mất một con gà con.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 火烧眉毛 huǒshāoméimao 的 de 事儿 shìer , 别 bié 这么 zhème 慢条斯理 màntiáosīlǐ 的 de

    - đây là việc vô cùng gấp rút, không được chậm trễ.

  • volume volume

    - 他 tā 特别 tèbié 抠门儿 kōuméner 。 如 rú 你 nǐ 问 wèn 他 tā 要 yào 一毛钱 yīmáoqián 他 tā 多一分 duōyīfēn 都 dōu 不 bù 给 gěi 你 nǐ

    - Ông ta cực kỳ bủn xỉn. Nếu mày xin ông ta một hào, ông ta sẽ không cho mày dư thêm một xu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 爪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trảo 爪 (+0 nét)
    • Pinyin: Zhǎo , Zhuǎ
    • Âm hán việt: Trảo
    • Nét bút:ノノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HLO (竹中人)
    • Bảng mã:U+722A
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹰›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:18 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+13 nét)
    • Pinyin: Yīng
    • Âm hán việt: Ưng
    • Nét bút:丶一ノノ丨ノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOGM (戈人土一)
    • Bảng mã:U+9E70
    • Tần suất sử dụng:Cao