鹤寿 hè shòu
volume volume

Từ hán việt: 【hạc thọ】

Đọc nhanh: 鹤寿 (hạc thọ). Ý nghĩa là: hạc thọ.

Ý Nghĩa của "鹤寿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹤寿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hạc thọ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹤寿

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 才能 cáinéng 得 dé 长寿 chángshòu

    - Khỏe mạnh mới có thể sống lâu.

  • volume volume

    - 公园 gōngyuán 里 lǐ 有 yǒu 几只 jǐzhī 白鹤 báihè

    - Trong công viên có vài con hạc trắng.

  • volume volume

    - 鹤 hè 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 象征 xiàngzhēng

    - Hạc là biểu tượng của sự trường thọ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 喜欢 xǐhuan 哪 nǎ 种 zhǒng 寿司 shòusī ?

    - Bạn thích loại sushi nào?

  • volume volume

    - 他 tā 收到 shōudào 了 le 一幅 yīfú 寿幛 shòuzhàng

    - Ông ấy nhận được một bức cờ mừng thọ.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 饮食 yǐnshí 是 shì 长寿 chángshòu 的 de 秘诀 mìjué

    - Ăn uống lành mạnh là bí quyết trường thọ.

  • volume volume

    - 健康 jiànkāng 的 de 生活习惯 shēnghuóxíguàn 延长 yáncháng 寿命 shòumìng

    - Thói quen sống lành mạnh kéo dài tuổi thọ.

  • volume volume

    - 你 nǐ 可以 kěyǐ 享受 xiǎngshòu 新鲜 xīnxiān 的 de 生鱼片 shēngyúpiàn 和 hé 寿司 shòusī

    - Bạn có thể thưởng thức sashimi và sushi tươi ngon.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thốn 寸 (+4 nét)
    • Pinyin: Shòu
    • Âm hán việt: Thọ
    • Nét bút:一一一ノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:QKDI (手大木戈)
    • Bảng mã:U+5BFF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+10 nét)
    • Pinyin: Hè
    • Âm hán việt: Hạc
    • Nét bút:丶フノ丨丶一一一丨一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OGPYM (人土心卜一)
    • Bảng mã:U+9E64
    • Tần suất sử dụng:Cao