鹅绒 éróng
volume volume

Từ hán việt: 【nga nhung】

Đọc nhanh: 鹅绒 (nga nhung). Ý nghĩa là: tơ ngỗng; lông ngỗng.

Ý Nghĩa của "鹅绒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鹅绒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tơ ngỗng; lông ngỗng

鹅的绒毛,细软,能保温,可以絮被褥等

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鹅绒

  • volume volume

    - 鹅绒 éróng 被 bèi 十分 shífēn 暖和 nuǎnhuo

    - Chăn lông ngỗng rất ấm áp.

  • volume volume

    - 我 wǒ 买 mǎi 了 le 一件 yījiàn 羽绒服 yǔróngfú

    - Tôi đã mua một chiếc áo lông vũ.

  • volume volume

    - 她 tā 穿着 chuānzhe 火红色 huǒhóngsè 的 de 绒 róng 绒衣 róngyī 套 tào 一条 yītiáo 豆 dòu 绿色 lǜsè 的 de 短 duǎn 裙子 qúnzi

    - Cô ấy mặc một bộ áo lông đỏ rực và một chiếc váy ngắn màu xanh lá cây.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 刚买 gāngmǎi 了 le 一件 yījiàn 羽绒服 yǔróngfú

    - Chị gái tôi vừa mua một chiếc áo khoác lông vũ.

  • volume volume

    - 黑天鹅 hēitiāné 很 hěn 稀有 xīyǒu

    - Chú chim Thiên Nga Đen rất hiếm.

  • volume volume

    - 千里送鹅毛 qiānlǐsòngémáo 礼轻情意 lǐqīngqíngyì 重 zhòng

    - của ít lòng nhiều.

  • volume volume

    - 小明 xiǎomíng 被 bèi 鹅 é 趋 qū 了 le 一口 yīkǒu

    - Tiểu Minh bị ngỗng cắn một phát.

  • volume volume

    - 姐姐 jiějie 跳舞 tiàowǔ 的 de 姿势 zīshì 就 jiù 像 xiàng 一只 yīzhī 翩翩起舞 piānpiānqǐwǔ 的 de 天鹅 tiāné 一般 yìbān 优美 yōuměi

    - Tư thế nhảy múa của chị tôi giống như một con thiên nga xinh đẹp đang nhẹ nhàng nhảy múa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鹅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:điểu 鳥 (+7 nét)
    • Pinyin: é
    • Âm hán việt: Nga
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HIPYM (竹戈心卜一)
    • Bảng mã:U+9E45
    • Tần suất sử dụng:Cao