长毛绒 chángmáoróng
volume volume

Từ hán việt: 【trưởng mao nhung】

Đọc nhanh: 长毛绒 (trưởng mao nhung). Ý nghĩa là: nhung tuyết.

Ý Nghĩa của "长毛绒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

长毛绒 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhung tuyết

用毛纱做经,棉纱做纬织成的起绒织物,正面有挺立平整的长绒毛适宜于做冬季服装

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 长毛绒

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 有个 yǒugè 又 yòu 黏人 niánrén 又 yòu 毛绒绒 máoróngróng

    - Tôi đã có một cái gì đó cần thiết và mềm mại

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 兵器 bīngqì 是 shì 伸缩自如 shēnsuōzìrú 的 de 长绒 zhǎngróng 鞭 biān

    - Vũ khí của anh ta là một chiếc roi dài có thể co duỗi linh hoạt.

  • volume volume

    - 手上 shǒushàng 长着 zhǎngzhe 很多 hěnduō 寒毛 hánmáo

    - trên tay mọc nhiều lông tơ.

  • volume volume

    - 他 tā 胸前 xiōngqián 长满 zhǎngmǎn 毛 máo

    - Anh ấy có một bộ ngực đầy lông

  • volume volume

    - 家长 jiāzhǎng 纠正 jiūzhèng 孩子 háizi 的 de 坏毛病 huàimáobìng

    - Cha mẹ sửa những thói quen xấu cho con.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 筷子 kuàizi 放在 fàngzài 嘴 zuǐ 中 zhōng 假装 jiǎzhuāng 是 shì 长毛象 chángmáoxiàng

    - Tôi đưa đũa vào miệng và giả vờ là một con voi ma mút.

  • volume volume

    - 刚 gāng 孵出来 fūchūlái 的 de 小鸡 xiǎojī 长着 zhǎngzhe 一身 yīshēn 氄毛 rǒngmáo

    - gà con vừa nở, mình toàn là lông tơ.

  • - 眼睫毛 yǎnjiémáo 延长 yáncháng 可以 kěyǐ 让 ràng 眼睛 yǎnjing 看起来 kànqǐlai 更大 gèngdà 更 gèng 迷人 mírén

    - Kéo dài mi mắt giúp đôi mắt trông to hơn và cuốn hút hơn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 毛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mao 毛 (+0 nét)
    • Pinyin: Máo , Mào
    • Âm hán việt: Mao , Mô
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQU (竹手山)
    • Bảng mã:U+6BDB
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 绒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+6 nét)
    • Pinyin: Róng
    • Âm hán việt: Nhung
    • Nét bút:フフ一一一ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XVMIJ (重女一戈十)
    • Bảng mã:U+7ED2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 长›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Trường 長 (+0 nét)
    • Pinyin: Cháng , Zhǎng , Zhàng
    • Âm hán việt: Tràng , Trướng , Trường , Trưởng
    • Nét bút:ノ一フ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LHMO (中竹一人)
    • Bảng mã:U+957F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao