鸣诉 míng sù
volume volume

Từ hán việt: 【minh tố】

Đọc nhanh: 鸣诉 (minh tố). Ý nghĩa là: khiếu.

Ý Nghĩa của "鸣诉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鸣诉 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. khiếu

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鸣诉

  • volume volume

    - 鼓角齐鸣 gǔjiǎoqímíng

    - cùng vang lên.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 会上 huìshàng 鸣 míng 自己 zìjǐ 的 de 观点 guāndiǎn

    - Anh ta bày tỏ quan điểm của mình trong cuộc họp.

  • volume volume

    - 他 tā 哼哼唧唧 hēnghēngjijī 地 dì 诉说 sùshuō 他 tā 受 shòu 的 de 委屈 wěiqū

    - Anh ấy lẩm bẩm kể lại oan ức mà mình phải chịu.

  • volume volume

    - 他 tā 去 qù 法院 fǎyuàn 投诉 tóusù 了 le

    - Anh ấy đã khiếu nại lên tòa án.

  • volume volume

    - 他 tā 告诉 gàosù 我 wǒ 这个 zhègè 消息 xiāoxi

    - Anh ấy đã kể cho tôi tin tức đó.

  • volume volume

    - 他 tā 嚷 rǎng 我 wǒ 没 méi 提前 tíqián 告诉 gàosù 他 tā

    - Anh ấy trách tôi không báo trước cho anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 告诉 gàosù 过 guò 我 wǒ 他 tā 会 huì 去 qù 威尼斯 wēinísī

    - Anh ấy nói với tôi anh ấy sẽ đến Venice.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 信里 xìnlǐ 诉说着 sùshuōzhe 对 duì 地质 dìzhì 工作 gōngzuò 的 de 热爱 rèài

    - trong thư anh ấy nói đến sự yêu mến đối với công tác địa chất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 诉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Sù
    • Âm hán việt: Tố
    • Nét bút:丶フノノ一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVHMY (戈女竹一卜)
    • Bảng mã:U+8BC9
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 鸣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+5 nét), điểu 鳥 (+3 nét)
    • Pinyin: Míng
    • Âm hán việt: Minh
    • Nét bút:丨フ一ノフ丶フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RPYM (口心卜一)
    • Bảng mã:U+9E23
    • Tần suất sử dụng:Cao