Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 鸣
鳴
鸣 là gì? 鸣 (Minh). Bộ Khẩu 口 (+5 nét), điểu 鳥 (+3 nét). Tổng 8 nét but (丨フ一ノフ丶フ一). Từ ghép với 鸣 : 鳥鳴 Chim hót, 蛇鳴 Ve sầu kêu, 雷鳴 Tiếng sấm dậy, 鳴鼓 Đánh trống, 鳴冤 Minh oan Chi tiết hơn...